Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

gian giảo

Tính từ
Tính từ
  1. Dối trá, lừa lọc (nói khái quát)
    • làm ăn trí trá, gian giảo
  2. Tỏ ra rất gian.
    • đôi mắt gian giảo
    • nụ cười gian giảo

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

gianâm đầu gi · vần an · thanh ngang
giảoâm đầu gi · vần ao · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "gian giảo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.