giằn
- Cầm vật gì gí mạnh xuống, tỏ ý giận dữ.
- Nhớ ai cơm chẳng muốn ăn,.
- Đã bưng lấy bát lại giằn xuống mâm. (ca dao)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
giằn hay dằn?âm đầu d/gi · "dằn": Đè, nén xuống, không cho trỗi dậy, nổi lên.giằn hay giằng?âm cuối ng/n · "giằng": Giằng xay (nói tắt).giằn hay rằn?âm đầu gi/r · "rằn": Có nhiều sọc màu.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "giằn"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giằn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.