gian hiểm

Tính từ
Tính từ
  1. Gian nan và nguy hiểm.
  2. Dối trá và thâm ác.

Cấu tạo âm tiết

gianâm đầu gi · vần an · thanh ngang
hiểmâm đầu h · vần iêm · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "gian hiểm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.