hiểm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
iêmvần
hỏithanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "hiêm"

"hiểm" là một từ

Tính từ. Nói nơi trọng yếu và khó đi lại. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "hiểm"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "hiểm"

Từ có "hiểm" ở sau

nguy hiểmĐiều gây nên tổn hại nghiêm trọng.bảo hiểmMột hình thức phân phối lại thu nhập quốc dân nhằm hình thành một loại quỹ tiền tệ dùng bù đắp lại những tổn thất do thiên tai, tai nạn và những rủi ro khác gây ra.mạo hiểmLiều lĩnh làm, bất chấp mọi nguy hiểm, tai họa dường như được biết trước.thám hiểmĐi vào vùng xa lạ ít ai đặt chân tới, để khảo sát.bí hiểmCó chứa những cái rất khó biết, khó dò ra được ở bên trong.thoát hiểmRa khỏi chỗ nguy hiểm.gian hiểmGian nan và nguy hiểm.thâm hiểmÁc một cách sâu độc, lòng dạ khó lường.bảo hiểm y tếHình thức bảo hiểm mà đối tượng tham gia được hưởng các quyền lợi về chăm sóc sức khoẻ và điều trị bệnh.bảo hiểm bắt buộcHình thức bảo hiểm mà người được bảo hiểm và cơ quan bảo hiểm có nghĩa vụ phải thực hiện và không được tự ý thay đổi.bảo hiểm phi nhân thọHình thức bảo hiểm mà đối tượng được bảo hiểm không phải là con người (chẳng hạn như nhà cửa, ô tô, v.v.).nham hiểmThâm độc.bảo hiểm nhân thọHình thức bảo hiểm mà cơ quan bảo hiểm sẽ phải trả cho người được bảo hiểm một khoản tiền theo đúng thời hạn đã thoả thuận hoặc khi người được bảo hiểm gặp tai nạn, rủi ro.truân hiểmGian truân, nguy hiểm.hóc hiểm.

Cùng vần "iêm", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.