bảo hiểm y tế

Danh từ
Danh từ
  1. Hình thức bảo hiểm mà đối tượng tham gia được hưởng các quyền lợi về chăm sóc sức khoẻ và điều trị bệnh.
    • thẻ bảo hiểm y tế

Cấu tạo âm tiết

bảoâm đầu b · vần ao · thanh hỏi
hiểmâm đầu h · vần iêm · thanh hỏi
yâm đầu (không) · vần y · thanh ngang
tếâm đầu t · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bảo hiểm y tế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.