Danh từ
- Hình thức bảo hiểm mà đối tượng tham gia được hưởng các quyền lợi về chăm sóc sức khoẻ và điều trị bệnh.
- thẻ bảo hiểm y tế
Cấu tạo âm tiết
| bảo | âm đầu b · vần ao · thanh hỏi |
| hiểm | âm đầu h · vần iêm · thanh hỏi |
| y | âm đầu (không) · vần y · thanh ngang |
| tế | âm đầu t · vần ê · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "bảo hiểm y tế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.