bảo hiểm bắt buộc

Danh từ
Danh từ
  1. Hình thức bảo hiểm mà người được bảo hiểm và cơ quan bảo hiểm có nghĩa vụ phải thực hiện và không được tự ý thay đổi.
    • Đóng bảo hiểm bắt buộc.
    • Bảo hiểm bắt buộc ô tô, xe máy.

Cấu tạo âm tiết

bảoâm đầu b · vần ao · thanh hỏi
hiểmâm đầu h · vần iêm · thanh hỏi
bắtâm đầu b · vần ăt · thanh sắc
buộcâm đầu b · vần uôc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bảo hiểm bắt buộc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.