Danh từ
- Hình thức bảo hiểm mà người được bảo hiểm và cơ quan bảo hiểm có nghĩa vụ phải thực hiện và không được tự ý thay đổi.
- Đóng bảo hiểm bắt buộc.
- Bảo hiểm bắt buộc ô tô, xe máy.
Cấu tạo âm tiết
| bảo | âm đầu b · vần ao · thanh hỏi |
| hiểm | âm đầu h · vần iêm · thanh hỏi |
| bắt | âm đầu b · vần ăt · thanh sắc |
| buộc | âm đầu b · vần uôc · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "bảo hiểm bắt buộc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.