Danh từ
- Hình thức bảo hiểm mà đối tượng được bảo hiểm không phải là con người (chẳng hạn như nhà cửa, ô tô, v.v.).
- Bảo hiểm hàng không, bảo hiểm xe cơ giới, bảo hiểm cháy nổ,... là những loại bảo hiểm phi nhân thọ.
Cấu tạo âm tiết
| bảo | âm đầu b · vần ao · thanh hỏi |
| hiểm | âm đầu h · vần iêm · thanh hỏi |
| phi | âm đầu ph · vần i · thanh ngang |
| nhân | âm đầu nh · vần ân · thanh ngang |
| thọ | âm đầu th · vần o · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "bảo hiểm phi nhân thọ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.