Danh từĐộng từ
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓaːw˧˩ hiəm˧˩] · Huế [ʔɓaːw˧˨ hiəm˧˨] · Sài Gòn [ʔɓaːw˨˩˦ him˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Một hình thức phân phối lại thu nhập quốc dân nhằm hình thành một loại quỹ tiền tệ dùng bù đắp lại những tổn thất do thiên tai, tai nạn và những rủi ro khác gây ra.
- Giữ, phòng để khỏi xảy ra tai nạn nguy hiểm.
- Mang dây bảo hiểm khi làm việc ở trên cao.
- Mặc áo bảo hiểm.
- Trợ giúp hay đền bù về vật chất khi đau ốm tai nạn, trong trường hợp đương sự tham gia hoạt động bảo hiểm.
- Bảo hiểm xã hội.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 保險.
"bảo hiểm" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | insurance |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 保险 bǎo xiǎn |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 보험 boheom |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | assurer · l'assurance |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | versichern · die Versicherung |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | страховка страхо́вка · страховой страхово́й |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ประกัน prà-kan · ประกันภัย prà-kan-phai |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | assicurare · l'assicurazione |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "bảo hiểm"
bảo hiểm y tếHình thức bảo hiểm mà đối tượng tham gia được hưởng các quyền lợi về chăm sóc sức khoẻ và điều trị bệnh.bảo hiểm phi nhân thọHình thức bảo hiểm mà đối tượng được bảo hiểm không phải là con người (chẳng hạn như nhà cửa, ô tô, v.v.).bảo hiểm bắt buộcHình thức bảo hiểm mà người được bảo hiểm và cơ quan bảo hiểm có nghĩa vụ phải thực hiện và không được tự ý thay đổi.bảo hiểm nhân thọHình thức bảo hiểm mà cơ quan bảo hiểm sẽ phải trả cho người được bảo hiểm một khoản tiền theo đúng thời hạn đã thoả thuận hoặc khi người được bảo hiểm gặp tai nạn, rủi ro.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bảo hiểm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.