thiểm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "thiêm"
"thiểm" là một từ
Tính từ. "Thiểm độc" nói tắt. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thiểm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thiểm"
Từ có "thiểm" ở sau
Cùng vần "iêm", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.