hiếm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "hiêm"
"hiếm" là một từ
Tính từ. Ít có, ít gặp. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "hiếm"
hiếm hoi(người lập gia đình đã lâu) hiếm con hoặc mãi chưa có con.hiếm cóChỉ cái gì đó xảy ra rất ít hoặc có rất ít.hiếm muộn(người lập gia đình đã lâu) khó có con hoặc muộn có con.
Từ có "hiếm" ở sau
Cùng vần "iêm", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.