Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hiếm có

Tính từ
Tính từ
  1. Chỉ cái gì đó xảy ra rất ít hoặc có rất ít.
    • Mưa hiếm có ở hoang mạc.

"hiếm có" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 难得 nán dé · 罕见 hǎn jiàn

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hiếmâm đầu h · vần iêm · thanh sắc
cóâm đầu c · vần o · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hiếm có" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.