Danh từ
- Hình thái tồn tại của vật chất diễn biến một chiều theo ba trạng thái là hiện tại, quá khứ và tương lai.
- Hình thái đó nói về mặt độ dài mà không tính đến giới hạn.
- Phải có thời gian sinh vật mới thích nghi được với môi trường mới.
- Công tác này đòi hỏi nhiều thời gian chuẩn bị.
- Trước mặt chúng ta thời gian không còn được là bao.
- Thời gian là một đại lượng đo được căn cứ vào tốc độ quay của Trái Đất.
- Phần có giới hạn của độ dài nói trên.
- Thời gian ba tháng sẽ hết vào ngày mai.
- Phần không bận việc gì của độ dài nói trên.
- Hình thái đó nói về mặt quá trình có giới hạn thể hiện ở quá khứ, hiện tại, tương lai.
- Suốt thời gian kháng chiến chống Pháp.
- Thời gian đó tôi còn ở nước ngoài.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 時間.
"thời gian" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | time |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 时间 shí jiān · 功夫 gōng fu · 工夫 gōng fū · 时光 shí guāng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 時間 じかん · しばらく · 期間 きかん · 手間 てま · 月日 つきひ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 시간 sigan · 기간 gigan · 한동안 handongan · 시일 siil |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le temps · temps |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Zeit |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | время вре́мя |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เวลา wee-laa · กาลเวลา kaa-lá-wee-laa · วันเวลา wan-wee-laa |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il tempo |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | tiempo |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | tijd |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ, cụm từ chứa "thời gian"
thời gian rảnh rỗiThời gian không có gì để làm.giết thời gianLàm việc gì đó để có cảm giác thời gian trôi qua nhanh chóng.thời gian biểuBản kê thì giờ thảo luận những vấn đề khác nhau trong một cuộc họp.vòng lặp thời gian(Vật lý học) Một tên gọi khác của đường cong thời gian khép kín.dư thời gianXem rảnh rỗithời gian vũ trụThời gian phân chia theo đơn vị ngày vũ trụ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thời gian" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.