thời gian

Danh từ
Danh từ
  1. Hình thái tồn tại của vật chất diễn biến một chiều theo ba trạng thái là hiện tại, quá khứ và tương lai.
  2. Hình thái đó nói về mặt độ dài mà không tính đến giới hạn.
    • Phải có thời gian sinh vật mới thích nghi được với môi trường mới.
    • Công tác này đòi hỏi nhiều thời gian chuẩn bị.
    • Trước mặt chúng ta thời gian không còn được là bao.
    • Thời gian là một đại lượng đo được căn cứ vào tốc độ quay của Trái Đất.
  3. Phần có giới hạn của độ dài nói trên.
    • Thời gian ba tháng sẽ hết vào ngày mai.
  4. Phần không bận việc gì của độ dài nói trên.
  5. Hình thái đó nói về mặt quá trình có giới hạn thể hiện ở quá khứ, hiện tại, tương lai.
    • Suốt thời gian kháng chiến chống Pháp.
    • Thời gian đó tôi còn ở nước ngoài.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 時間.

"thời gian" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh time
🇨🇳 Tiếng Trung 时间 shí jiān · 功夫 gōng fu · 工夫 gōng fū · 时光 shí guāng
🇯🇵 Tiếng Nhật 時間 じかん · しばらく · 期間 きかん · 手間 てま · 月日 つきひ
🇰🇷 Tiếng Hàn 시간 sigan · 기간 gigan · 한동안 handongan · 시일 siil
🇫🇷 Tiếng Pháp le temps · temps
🇩🇪 Tiếng Đức die Zeit
🇷🇺 Tiếng Nga время вре́мя
🇹🇭 Tiếng Thái เวลา wee-laa · กาลเวลา kaa-lá-wee-laa · วันเวลา wan-wee-laa
🇮🇹 Tiếng Ý il tempo
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha tiempo
🇳🇱 Tiếng Hà Lan tijd

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ, cụm từ chứa "thời gian"

Cấu tạo âm tiết

thờiâm đầu th · vần ơi · thanh huyền
gianâm đầu gi · vần an · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thời gian" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.