thời kỳ

Danh từ
Danh từ
  1. một phần nào đó của lịch sử
  2. một phần nào đó của thời gian

Câu ví dụ

  • Tôi được sinh ra trong thời kỳ Chiến tranh Lạnh.I was born during the Cold War.
  • Tôi được sinh ra ở thời kỳ Chiến tranh Lạnh.I was born during the Cold War.
  • Đất nước của chúng tôi đang trong thời kỳ khủng hoảng.Our country is in a crisis.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 時期.

"thời kỳ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh period; era · epoch · era · age · period
🇨🇳 Tiếng Trung 时期 shí qī · 期间 qī jiān
🇯🇵 Tiếng Nhật 時期 じき
🇰🇷 Tiếng Hàn 시기 sigi
🇫🇷 Tiếng Pháp l'époque · la période · ère · période · époque · temps
🇷🇺 Tiếng Nga период пери́од
🇹🇭 Tiếng Thái ยุค yúk
🇮🇹 Tiếng Ý il periodo
🇳🇱 Tiếng Hà Lan tijdperk · era · periode · tijd

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thờiâm đầu th · vần ơi · thanh huyền
kỳâm đầu k · vần y · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thời kỳ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.