Danh từ
- Vùng không gian không có bất cứ vật chất lẫn trường lực nào khác, ngoài vật chất và trường lực đang xét. Không gian tự do có nhiệt độ tuyệt đối bằng 0 và chiết suất bằng đơn vị.
"không gian tự do" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | free space |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | espacio · libre |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| không | âm đầu kh · vần ông · thanh ngang |
| gian | âm đầu gi · vần an · thanh ngang |
| tự | âm đầu t · vần ư · thanh nặng |
| do | âm đầu d · vần o · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "không gian tự do" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.