床
sàngHán Việt · Nôm
ràngNôm
giànNôm
giàngNôm
rươngNôm
sườngâm Việt
giườngâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5E8A
- Bộ thủ
- 广 nghiễm số 53
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- sàng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "sàng" · âm tiết sàng
- ràng — Nôm. Chữ cùng âm "ràng" · âm tiết ràng
- giàn — Nôm. Chữ cùng âm "giàn" · âm tiết giàn
- giàng — Nôm. Chữ cùng âm "giàng" · âm tiết giàng
- rương — Nôm. Chữ cùng âm "rương" · âm tiết rương
- sường — âm Việt. Chữ cùng âm "sường" · âm tiết sường
- giường — âm Việt. Chữ cùng âm "giường" · âm tiết giường
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Khung gầm (ô tô, máy bay…).
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 床 theo lối Nôm
giànTấm lớn được đan hoặc ghép thưa bằng nhiều thanh tre, nứa, đặt trên cao làm chỗ cho cây leo hay che nắng.sàngĐồ đan bằng tre, hình tròn, lòng nông có lỗ nhỏ và thưa, thường dùng để làm cho gạo sạch thóc, trấu và tấm.ràngBuộc chặt bằng nhiều vòng.rươngHòm đựng đồ.giàng(Đph) .
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
bed, couch; framework, chassis
Chữ khác cũng đọc là "sàng"
Chữ khác cũng đọc là "ràng"
Chữ khác cũng đọc là "giàn"
Chữ khác cũng đọc là "giàng"
Chữ khác cũng đọc là "rương"
Chữ khác cũng đọc là "giường"
Chữ cùng bộ 广
度độ廣quảng底để店điếm廠xưởng廟miếu序tự庄bành座toà庫khố庭đình廳thính府phủ康khăng廈hạ廚trù廢phế廁xí廊lang廉liêm廩lẫm龐bàng庙miếu应ứng庸giông廪lẫm庇tý廂sương废phế庳bỉ
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 床
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 床 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 床 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).