牀
sàngHán Việt · Nôm
giàngNôm
sànNôm
giườngâm Việt
giầngâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7240
- Bộ thủ
- 爿 tường số 90
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- sàng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "sàng" · âm tiết sàng
- giàng — Nôm. Chữ cùng âm "giàng" · âm tiết giàng
- sàn — Nôm. Chữ cùng âm "sàn" · âm tiết sàn
- giường — âm Việt. Chữ cùng âm "giường" · âm tiết giường
- giầng — âm Việt. Chữ cùng âm "giầng"
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Khung gầm (ô tô, máy bay…).
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 牀 theo lối Nôm
sànToàn thể những ván ghép với nhau để ngăn hai tầng nhà.sàngĐồ đan bằng tre, hình tròn, lòng nông có lỗ nhỏ và thưa, thường dùng để làm cho gạo sạch thóc, trấu và tấm.giàng(Đph) .
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
bed, couch; bench; chassis
Chữ khác cũng đọc là "sàng"
Chữ khác cũng đọc là "giàng"
Chữ khác cũng đọc là "sàn"
Chữ khác cũng đọc là "giường"
Chữ cùng bộ 爿
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 牀
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 牀 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 牀 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).