滇
điênHán Việt · Nôm
điềnHán Việt
dànNôm
giànNôm
trànNôm
chanâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6EC7
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 10
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- điên — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "điên" · âm tiết điên
- điền — Hán Việt. Chữ cùng âm "điền" · âm tiết điền
- dàn — Nôm. Chữ cùng âm "dàn" · âm tiết dàn
- giàn — Nôm. Chữ cùng âm "giàn" · âm tiết giàn
- tràn — Nôm. Chữ cùng âm "tràn" · âm tiết tràn
- chan — âm Việt. Chữ cùng âm "chan" · âm tiết chan
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 滇 theo lối Nôm
điênTrạng thái (của người) không bình thường.trànĐồ đan thưa bằng nan tre để đặt bánh tráng lên phơi cho khô.dànKết cấu chịu lực cấu tạo từ những thanh thẳng bằng gỗ, thép, bê tông cốt thép..., dùng làm hệ thống chịu lực chính trong xây dựng (mái nhà, nhịp cầu...) và trong kết cấu máỵ.giànTấm lớn được đan hoặc ghép thưa bằng nhiều thanh tre, nứa, đặt trên cao làm chỗ cho cây leo hay che nắng.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
Yunnan province
Chữ khác cũng đọc là "điên"
Chữ khác cũng đọc là "điền"
Chữ khác cũng đọc là "dàn"
Chữ khác cũng đọc là "giàn"
Chữ khác cũng đọc là "tràn"
Chữ khác cũng đọc là "chan"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm泥nê深thâm派phái油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 滇
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 滇 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).