dàn
Phát âm (IPA): Hà Nội [zaːn˨˩] · Huế [jaːŋ˦˩] · Sài Gòn [jaːŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Kết cấu chịu lực cấu tạo từ những thanh thẳng bằng gỗ, thép, bê tông cốt thép..., dùng làm hệ thống chịu lực chính trong xây dựng (mái nhà, nhịp cầu...) và trong kết cấu máỵ.
- Một nhóm nhạc cụ hay giọng hát được tập hợp theo cơ cấu và biên chế nhất định.
- Dàn nhạc.
- Dàn hợp xướng.
- Bày rộng ra trên một phạm vi nhất định.
- Dàn quân.
- Dàn hàng ngang.
- Thu xếp, trang trải, làm cho ổn thỏa.
- Dàn nợ.
- Dàn việc.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"dàn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | set; to arrange; band |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
dàn hay dành?âm cuối n/nh · "dành": xem dành dànhdàn hay giàn?âm đầu d/gi · "giàn": Tấm lớn được đan hoặc ghép thưa bằng nhiều thanh tre, nứa, đặt trên cao làm chỗ cho cây leo hay che nắng.dàn hay ràn?âm đầu d/r · "ràn": Chuồng bò, trâu, ngựa.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "dàn"
dàn cảnhĐiều khiển việc trình bày một vở kịch.dàn ý.dàn xếpSắp xếp, bàn bạc, làm cho ổn thỏa.dàn hòaDàn hoà.dàn trảiDàn ra trên diện rộng, thiếu tập trung.dàn bèBản nhạc tổng hợp các bè, thường dùng cho người chỉ huy đàn nhạc.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.