攔
lanHán Việt · Nôm
dangNôm
dànNôm
lànNôm
danâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6514
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 17
- Tổng số nét
- 20
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lan — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lan" · âm tiết lan
- dang — Nôm. Chữ cùng âm "dang" · âm tiết dang
- dàn — Nôm. Chữ cùng âm "dàn" · âm tiết dàn
- làn — Nôm. Chữ cùng âm "làn" · âm tiết làn
- dan — âm Việt. Chữ cùng âm "dan" · âm tiết dan
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 攔 theo lối Nôm
lànGiỏ xách đựng đồ, làm bằng tre, mây, hoặc nhựa, miệng thường rộng, đáy bằng.dànKết cấu chịu lực cấu tạo từ những thanh thẳng bằng gỗ, thép, bê tông cốt thép..., dùng làm hệ thống chịu lực chính trong xây dựng (mái nhà, nhịp cầu...) và trong kết cấu máỵ.dangMở rộng ra về cả hai phía (thường nói về cánh chim, cánh tay).lanCây cảnh, có nhiều loại, thân cỏ, hoặc thân gỗ, hoa có nhiều loại, thơm hoặc không thơm.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
obstruct, impede, bar, hinder
Giản thể và phồn thể
Chữ 攔 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "lan"
Chữ khác cũng đọc là "dang"
Chữ khác cũng đọc là "dàn"
Chữ khác cũng đọc là "làn"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 攔
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 攔 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).