闌
lanHán Việt
tàoHán Việt
lànNôm
ranNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+95CC
- Bộ thủ
- 門 môn số 169
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 17
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lan — Hán Việt. Chữ cùng âm "lan" · âm tiết lan
- tào — Hán Việt. Chữ cùng âm "tào" · âm tiết tào
- làn — Nôm. Chữ cùng âm "làn" · âm tiết làn
- ran — Nôm. Chữ cùng âm "ran" · âm tiết ran
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 闌 theo lối Nôm
lànGiỏ xách đựng đồ, làm bằng tre, mây, hoặc nhựa, miệng thường rộng, đáy bằng.ranVang, lan khắp mọi nơi.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
door screen; railing fence
Giản thể và phồn thể
Chữ 闌 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "lan"
Chữ khác cũng đọc là "tào"
Chữ khác cũng đọc là "làn"
Chữ khác cũng đọc là "ran"
Chữ cùng bộ 門
開khai門môn間gian閉bế閒gian闊khoát關quan閃thiểm间gian閱duyệt门môn闭bế闢phách閑nhàn閘sạp问vấn闹náo閣các閏nhuận閙náo闲gian闷môn閨khuê闪thiểm闡xén閲duyệt阔khoát闖sấm闯sấm閥phạt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 闌
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 闌 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).