門
Bộ thủ số 169 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ môn.
135 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.
Chính bộ 3 chữ
+1 nét 1 chữ
+2 nét 2 chữ
+3 nét 9 chữ
+4 nét 20 chữ
開khai, khơi間gian, gián閒gian, gián间gian, gián閑nhàn, nhìn閏nhuận, nhộn闲gian, nhàn闷môn, muộn闰nhuận, nhuần閌khang, kháng閍banh, muôn閎hoành, hoằng閗đấu𨳱ngõ䦎quản, kháng閔mẫn, mân閕nhạ, đấu闳hoành, hoằng闶khang, kháng𨳦suồng
+5 nét 8 chữ
+6 nét 18 chữ
閣các, gác閨khuê閥phạt, phiệt阀phạt, phiệt閤cáp, hiệp閦sóc, súc閧hổng, hỏng闻vặn, vấn阁các, gác閡hạch, cai閩mẫn, mân阂ngại𨴦cửa䦙tự関quan闽mân闾lư闿khai, khải
+7 nét 7 chữ
+8 nét 22 chữ
閺mân, văn阇xà, đồ阈quắc, vực阊xướng, xương阏yên, át䦧huých, quých䦨lan, làn閵lận閶xướng, biền閽hôn閿căn, văn阌văn阍hôn阎diễm, diêm𨵣cửa閹yêm阉yêm䦢khoát閻diễm, diêm閼yên, át閾quắc, vực阋huých
+9 nét 16 chữ
闊khoát, hoạt阔khoát闌lan, tào阓hối, hội闃khuất, khuých闆bản, ban闋khuê, khuyết闍xà, đồ阑lan阒khuất, khuých阕khuyết𨸈mở閷sát闇ảm, ám闉nhân𨵦du
+10 nét 13 chữ
闖sấm闒thu, tháp闘đấu, chuà阘tháp, đạp阙khuyết, quyết闕khuyết, quyết𨶛cổng闐điền闓khai, khải闔hạp闗quan阖cáp, hạp阗điền
+11 nét 3 chữ
+12 nét 4 chữ
+13 nét 5 chữ
+14 nét 1 chữ
+16 nét 1 chữ
+17 nét 1 chữ
+18 nét 1 chữ
Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).