閙
náoHán Việt · Nôm
náuNôm
nàoNôm
nháoNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+9599
- Bộ thủ
- 門 môn số 169
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- náo — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "náo" · âm tiết náo
- náu — Nôm. Chữ cùng âm "náu" · âm tiết náu
- nào — Nôm. Chữ cùng âm "nào" · âm tiết nào
- nháo — Nôm. Chữ cùng âm "nháo" · âm tiết nháo
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 閙 theo lối Nôm
nàoTừ dùng với ý phủ định nhằm bác bỏ.nháoXao xác hết chỗ này đến chỗ khác.náoỒn ào, nhộn nhịp.náuẨn giấu.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
quarrel; dispute hotly
Chữ khác cũng đọc là "náo"
Chữ khác cũng đọc là "náu"
Chữ khác cũng đọc là "nào"
Chữ khác cũng đọc là "nháo"
Chữ cùng bộ 門
開khai門môn間gian閉bế閒gian闊khoát關quan閃thiểm间gian閱duyệt门môn闭bế闢phách閑nhàn閘sạp问vấn闹náo閣các閏nhuận闲gian闷môn閨khuê闪thiểm闡xén閲duyệt阔khoát闖sấm闯sấm閥phạt阀phạt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 閙
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 閙 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).