耨
nậuHán Việt · Nôm
nâuHán Việt · Nôm
náuNôm
nẫuNôm
nócNôm
nauNôm
núcNôm
nọcNôm
nấuNôm
nhọcNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8028
- Bộ thủ
- 耒 lỗi số 127
- Nét ngoài bộ
- 10
- Tổng số nét
- 16
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- nậu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "nậu" · âm tiết nậu
- nâu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "nâu" · âm tiết nâu
- náu — Nôm. Chữ cùng âm "náu" · âm tiết náu
- nẫu — Nôm. Chữ cùng âm "nẫu" · âm tiết nẫu
- nóc — Nôm. Chữ cùng âm "nóc" · âm tiết nóc
- nau — Nôm. Chữ cùng âm "nau" · âm tiết nau
- núc — Nôm. Chữ cùng âm "núc" · âm tiết núc
- nọc — Nôm. Chữ cùng âm "nọc" · âm tiết nọc
- nấu — Nôm. Chữ cùng âm "nấu" · âm tiết nấu
- nhọc — Nôm. Chữ cùng âm "nhọc" · âm tiết nhọc
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 耨 theo lối Nôm
nấuĐun trong nước cho chín thành thức ăn, thức uống.nậuÁo nẹp ngày xưa, mặc để đi rước.nâuLoài cây leo ở rừng, rễ hình củ, chứa nhiều chất chát, dùng để nhuộm vải.núcBiến âm của nước.nẫuNói quả chín quá hóa nát ra.nócChỗ cao nhất của mái nhà; thường ở giữa hai mái.náuẨn giấu.nhọcCảm thấy khó chịu trong cơ thể sau khi đã hoạt động lâu hoặc quá sức hay trong những điều kiện không thuận lợi.nauCơn đau đẻ.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
hoe, rake; weed
Chữ khác cũng đọc là "nậu"
Chữ khác cũng đọc là "nâu"
Chữ khác cũng đọc là "náu"
Chữ khác cũng đọc là "nẫu"
Chữ khác cũng đọc là "nóc"
Chữ khác cũng đọc là "nau"
Chữ khác cũng đọc là "núc"
Chữ khác cũng đọc là "nọc"
Chữ khác cũng đọc là "nấu"
Chữ khác cũng đọc là "nhọc"
Chữ cùng bộ 耒
耒lỗi耗hao耕canh耙bà耜cử𦓿gầy耖sáo𦓤lỗi耔tỉ耘vân耚bà耞gia耡trợ耤tịch耦ngẫu𦔙cấy𦓨cử耝thư耟hốc䎬bá耧lâu耩giảng耪bảng𦔐vân耬lâu䎱bá耲hoài
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 耨
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 耨 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 耨 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).