Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nọc

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
ocvần
nặngthanh

Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "noc"

"nọc" là một từ

Danh từ, Động từ. Chất nước độc ở cơ thể của một số động vật như rắn, rết, ong. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "nọc"

Từ có "nọc" ở sau

Cùng vần "oc", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.