nọc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "noc"
"nọc" là một từ
Danh từ, Động từ. Chất nước độc ở cơ thể của một số động vật như rắn, rết, ong. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nọc"
Từ có "nọc" ở sau
nòng nọcNhái, cóc... còn non, có đuôi, sống dưới nước và chưa đổi hình.nanh nọcHung ác, thâm hiểm.đứt đuôi con nòng nọcxem đứt đuôi
Cùng vần "oc", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.