ọc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "oc"
"ọc" là một từ
Động từ. Nôn ra, ói ra. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ọc"
ọc ọcTiếng nước chảy ra không liên tục từ một bầu hẹp miệng.ọc ạchNói tiếng chuyển động trong bụng khi ăn không tiêu.
Từ có "ọc" ở sau
òng ọcNói chất lỏng chảy ra nhiều và thành tiếng.ọc ọcTiếng nước chảy ra không liên tục từ một bầu hẹp miệng.
Cùng vần "oc", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.