đọc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "đoc"
"đọc" là một từ
Động từ. Nhìn thấy và hiểu các chữ hoặc thông tin viết được khác. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "đọc"
đọc vịHoạt động đoán kết quả của trò chơi xóc đĩa xác định trạng thái sấp ngửa của các quân vị.đọc hiểuĐọc và hiểu (nói khái quát).
Từ có "đọc" ở sau
bạn đọcNgười đọc sách, báo, tạp chí; còn gọi là độc giả.tuyên đọcĐọc to cho mọi người nghe.đỏ đọcRất đỏ, như pha sắc máu, gợi cảm giác ghê sợ.ổ đọcỔ để đọc băng, đĩa, nói chung.bộ nhớ chỉ đọcBộ nhớ của máy tính dùng để giữ các lệnh cần cho khởi động máy mà nội dung không thể sửa đổi được trong việc sử dụng thông thường; phân biệt với bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên.
Cùng vần "oc", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.