Động từ
- Hoạt động đoán kết quả của trò chơi xóc đĩa xác định trạng thái sấp ngửa của các quân vị.
- Khả năng nhận biết và hiểu rõ cảm xúc, ý định, tâm trạng hoặc suy nghĩ của người khác thông qua cử chỉ, ngôn ngữ cơ thể và dấu hiệu phi ngôn ngữ trong quá trình giao tiếp.
- Đọc vị bất kỳ ai.
Câu ví dụ thêm
- Tôi thấy rõ ràng; tôi có thể đọc vị bạn như đọc sách vậy.It’s clear to me; I can read your thoughts like an open book.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đọc vị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.