Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đọc vị

Động từ
Động từ
  1. Hoạt động đoán kết quả của trò chơi xóc đĩa xác định trạng thái sấp ngửa của các quân vị.
  2. Khả năng nhận biết và hiểu rõ cảm xúc, ý định, tâm trạng hoặc suy nghĩ của người khác thông qua cử chỉ, ngôn ngữ cơ thể và dấu hiệu phi ngôn ngữ trong quá trình giao tiếp.
    • Đọc vị bất kỳ ai.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi thấy rõ ràng; tôi có thể đọc vị bạn như đọc sách vậy.It’s clear to me; I can read your thoughts like an open book.

Cấu tạo âm tiết

đọcâm đầu đ · vần oc · thanh nặng
vịâm đầu v · vần i · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đọc vị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.