Danh từ
- Bộ nhớ của máy tính dùng để giữ các lệnh cần cho khởi động máy mà nội dung không thể sửa đổi được trong việc sử dụng thông thường; phân biệt với bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên.
Cấu tạo âm tiết
| bộ | âm đầu b · vần ô · thanh nặng |
| nhớ | âm đầu nh · vần ơ · thanh sắc |
| chỉ | âm đầu ch · vần i · thanh hỏi |
| đọc | âm đầu đ · vần oc · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "bộ nhớ chỉ đọc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.