Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bộ nhớ chỉ đọc

Danh từ
Danh từ
  1. Bộ nhớ của máy tính dùng để giữ các lệnh cần cho khởi động máy mà nội dung không thể sửa đổi được trong việc sử dụng thông thường; phân biệt với bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên.

Cấu tạo âm tiết

bộâm đầu b · vần ô · thanh nặng
nhớâm đầu nh · vần ơ · thanh sắc
chỉâm đầu ch · vần i · thanh hỏi
đọcâm đầu đ · vần oc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bộ nhớ chỉ đọc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.