nậu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "nâu"
"nậu" là một từ
Danh từ. Áo nẹp ngày xưa, mặc để đi rước. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nậu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ có "nậu" ở sau
Cạnh NậuMột xã thuộc huyện Thạch Thất, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.đầu nậuKẻ cầm đầu một tổ chức thương mại, buôn bán bỏ vốn để thầu một công việc thường có tính chất không lương thiện.Canh NậuMột xã thuộc huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
Cùng vần "âu", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.