bậu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "bâu"
"bậu" là một từ
Định nghĩa. Ngươi (bạn, anh bạn). Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "bậu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ có "bậu" ở sau
Cùng vần "âu", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.