nấu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
âuvần
sắcthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "nâu"

"nấu" là một từ

Động từ. Đun trong nước cho chín thành thức ăn, thức uống. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "nấu"

Từ có "nấu" ở sau

Cùng vần "âu", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.