nấu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "nâu"
"nấu" là một từ
Động từ. Đun trong nước cho chín thành thức ăn, thức uống. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nấu"
nấu ănNấu nướng cho bữa ăn.nấu nướngLàm việc bếp núc nói chung.nấu chuộiLuộc qua, nấu không cẩn thận. Dúng vào nước sôi.nấu bếpnấu ăn (coi như một nghề)nấu trắngĐun lụa mới dệt trong nước cho trắng ra.nấu sử sôi kinhKhổ công học tập để đi thi.
Từ có "nấu" ở sau
nung nấuGây một sức nóng rất lớn.sôi kinh nấu sửChỉ việc khổ công học tập để đi thi (trong thời đại Phong kiến)đun nấulà hành động làm ra đồ ăn.chuẩn cơm mẹ nấuMón hợp khẩu vị, ăn mãi không ngán.thổi nấuNấu cơm và làm thức ăn nói chung.
Cùng vần "âu", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.