thấu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "thâu"
"thấu" là một từ
Tính từ, Động từ. Suốt qua hết một khoảng cách đến điểm tận cùng nào đó. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thấu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thấu"
thấu hiểuHiểu một cách sâu sắc, tường tận.thấu cảmLà khả năng nhìn thế giới bằng con mắt của người khác, đặt mình vào cuộc đời của họ.thấu đáoĐến nơi đến chốn.thấu kínhKhối đồng tính của một chất trong suốt (thuỷ tinh, thạch anh, v. v.) giới hạn bởi hai mặt cong đều đặn hoặc một mặt cong và một mặt phẳng, có tác dụng làm cho các tia sáng song song đi qua nó thay đổi phương và gặp nhau tại một điểm hoặc có phần kéo dài gặp nhau tại một điểm.thấu suốtHiểu kỹ càng và thông suốt.thấu tìnhHiểu rõ tình cảm.thấu kính máy ảnhHệ thống các thấu kính hội tụ, phân kỳ trong các máy chụp ảnh để tái hiện hình ảnh phía trước thấu kính tại vị trí đặt phim hoặc bộ cảm biến ở bên trong của máy ảnh.thấu triệtThông suốt khắp cả.
Từ có "thấu" ở sau
thẩm thấu ngượcMột qui trình công nghệ dùng để sản xuất nước sạch cho dân dụng.thẩm thấu(Vật lý học) Hiện tượng các dung dịch thấm qua các màng động vật hay thực vật.
Cùng vần "âu", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.