thấu
Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰəw˧˦] · Huế [tʰəw˨˩˦] · Sài Gòn [tʰəw˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Suốt qua hết một khoảng cách đến điểm tận cùng nào đó.
- Nước nhìn thấu đáy.
- Lạnh thấu xương.
- Thấu kính.
- Thẩm thấu.
- Rõ hết, hoàn toàn tường tận.
- Hiểu thấu lòng nhau.
- Thấu đáo.
- Thấu đạt.
- Thấu tình.
- Nổi.
- Chịu không thấu.
- săn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "thấu"
楱thấu咅phủ, phôi, phẫu, thấu潄sấu, thấu簇thấu, tộc, thốc腠thấu, tấu裋thấu, thụ湊thấu, tấu奏thấu, tấu凑thấu, tấu輳thấu妵thấu辏thấu傶thấu漱sấu, thấu, tâu嗽sứu, tốc, sác, thấu, tấu透thấu
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"thấu" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to understand thoroughly |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "thấu"
thấu hiểuHiểu một cách sâu sắc, tường tận.thấu cảmLà khả năng nhìn thế giới bằng con mắt của người khác, đặt mình vào cuộc đời của họ.thấu đáoĐến nơi đến chốn.thấu kínhKhối đồng tính của một chất trong suốt (thuỷ tinh, thạch anh, v. v.) giới hạn bởi hai mặt cong đều đặn hoặc một mặt cong và một mặt phẳng, có tác dụng làm cho các tia sáng song song đi qua nó thay đổi phương và gặp nhau tại một điểm hoặc có phần kéo dài gặp nhau tại một điểm.thẩm thấu ngượcMột qui trình công nghệ dùng để sản xuất nước sạch cho dân dụng.thẩm thấu(Vật lý học) Hiện tượng các dung dịch thấm qua các màng động vật hay thực vật.thấu suốtHiểu kỹ càng và thông suốt.thấu tìnhHiểu rõ tình cảm.thấu triệtThông suốt khắp cả.thấu kính máy ảnhHệ thống các thấu kính hội tụ, phân kỳ trong các máy chụp ảnh để tái hiện hình ảnh phía trước thấu kính tại vị trí đặt phim hoặc bộ cảm biến ở bên trong của máy ảnh.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thấu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.