thầu
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [tʰəw˨˩] · Huế [tʰəw˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nhận trọn gói công việc xây dựng hoặc dịch vụ gì cho người khác theo giá cả và các điều kiện đã thoả thuận.
- Thầu xây dựng.
- Đấu thầu.
- Đgt., khng., lóng Lấy trộm đi.
- Bị kẻ cắp thầu mất cái ví tiền.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "thầu"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "thầu"
màn thầuSản phẩm bánh được làm từ lúa mì lên men, có hoặc không có nhân thịt nhồi và được nấu chín bằng cách hấp.đấu thầuQuá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng đủ yêu cầu để ký kết hợp đồng mua hàng hoặc giao làm công trình.trúng thầuĐược lựa chọn để ký kết và thực hiện hợp đồng với bên mời thầu.nhận thầuNhận thực hiện công việc cho người khác, căn cứ vào các điều kiện đã được thoả thuận trong hợp đồng kí kết giữa hai bên.dự thầuTham gia vào một cuộc đấu thầu.chủ thầuNgười đứng ra nhận thầu một công trình hay một loại dịch vụ.tổng thầuNhà thầu ký kết hợp đồng trực tiếp với chủ đầu tư để nhận thầu một, một số loại công việc hoặc toàn bộ công việc của dự án đầu tư.gói thầuTừng phần của dự án, từng hạng mục công trình được đem ra đấu thầu.bao thầuNhận thầu toàn bộ một công trình xây dựng hoặc công việc nào đó.nhà thầuĐối tượng dự thầu hoặc đã trúng thầu.mở thầuViệc tổ chức mở hồ sơ dự thầu tại thời điểm đã được ấn định hoặc trong trường hợp không có thời điểm được ấn định trước thì thời điểm mở thầu là ngay sau khi đóng thầu.thầu dầuLoài cây cùng họ với sắn, trẩu, lá có cuống dài, quả có gai, chứa hạt có chất dầu dùng làm dầu xổ, dầu thắp.trưng thầuNhận làm một công việc của chính quyền theo thể lệ đấu giá (cũ).Suối ThầuMột xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Sín ThầuMột xã thuộc huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.giao thầuGiao cho nhận thầu.thầu khoánNgười chuyên làm nghề nhận thầu (thường là các công việc xây dựng) thời trước.cai thầuNgười đứng trung gian nhận việc giữa chủ thầu và những người lao động làm thuê.Quan Thầu SánMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.ca la thầuCủ cải muối, ăn với tương.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.