Danh từ
- Đối tượng dự thầu hoặc đã trúng thầu.
- Có năm nhà thầu tham gia đấu thầu công trình.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhà thầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.