Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhà thầu

Danh từ
Danh từ
  1. Đối tượng dự thầu hoặc đã trúng thầu.
    • Có năm nhà thầu tham gia đấu thầu công trình.

Cấu tạo âm tiết

nhàâm đầu nh · vần a · thanh huyền
thầuâm đầu th · vần âu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nhà thầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.