thầu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "thâu"
"thầu" là một từ
Động từ. Nhận trọn gói công việc xây dựng hoặc dịch vụ gì cho người khác theo giá cả và các điều kiện đã thoả thuận. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thầu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thầu"
thầu khoánNgười chuyên làm nghề nhận thầu (thường là các công việc xây dựng) thời trước.thầu dầuLoài cây cùng họ với sắn, trẩu, lá có cuống dài, quả có gai, chứa hạt có chất dầu dùng làm dầu xổ, dầu thắp.
Từ có "thầu" ở sau
màn thầuSản phẩm bánh được làm từ lúa mì lên men, có hoặc không có nhân thịt nhồi và được nấu chín bằng cách hấp.đấu thầuQuá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng đủ yêu cầu để ký kết hợp đồng mua hàng hoặc giao làm công trình.trúng thầuĐược lựa chọn để ký kết và thực hiện hợp đồng với bên mời thầu.nhận thầuNhận thực hiện công việc cho người khác, căn cứ vào các điều kiện đã được thoả thuận trong hợp đồng kí kết giữa hai bên.chủ thầuNgười đứng ra nhận thầu một công trình hay một loại dịch vụ.tổng thầuNhà thầu ký kết hợp đồng trực tiếp với chủ đầu tư để nhận thầu một, một số loại công việc hoặc toàn bộ công việc của dự án đầu tư.gói thầuTừng phần của dự án, từng hạng mục công trình được đem ra đấu thầu.bao thầuNhận thầu toàn bộ một công trình xây dựng hoặc công việc nào đó.nhà thầuĐối tượng dự thầu hoặc đã trúng thầu.dự thầuTham gia vào một cuộc đấu thầu.trưng thầuNhận làm một công việc của chính quyền theo thể lệ đấu giá (cũ).Quan Thầu SánMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.ca la thầuCủ cải muối, ăn với tương.giao thầuGiao cho nhận thầu.Suối ThầuMột xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.cai thầuNgười đứng trung gian nhận việc giữa chủ thầu và những người lao động làm thuê.mở thầuViệc tổ chức mở hồ sơ dự thầu tại thời điểm đã được ấn định hoặc trong trường hợp không có thời điểm được ấn định trước thì thời điểm mở thầu là ngay sau khi đóng thầu.Sín ThầuMột xã thuộc huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
Cùng vần "âu", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.