Động từ
- Nhận thầu toàn bộ một công trình xây dựng hoặc công việc nào đó.
- bao thầu cung cấp vật liệu xây dựng
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bao thầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.