Danh từ
- Từng phần của dự án, từng hạng mục công trình được đem ra đấu thầu.
- dự án được thực hiện thông qua 20 gói thầu
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gói thầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.