trầu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "trâu"
"trầu" là một từ
Danh từ. Miếng cau, lá trầu không, vỏ và vôi nhai với nhau. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "trầu"
trầu cauTrầu và cau nói chung.trầu thuốcTrầu ăn lẫn với thuốc lào.trầu quơ(Bình Định) Trời ơi !trầu khôngLoài cây leo cùng họ với cây hạt tiêu, lá to, hình quả tim, dùng để ăn trầu, đánh gió.
Từ có "trầu" ở sau
têm trầuQuệt vôi vào lá trầu không, cuộn lại rồi cài chặt lại bằng cuống lá.quết trầuNước ứa ra khi nhai trầu.Suối TrầuMột xã thuộc huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Sông TrầuMột xã thuộc huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
Cùng vần "âu", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.