Định nghĩa
- Trầu ăn lẫn với thuốc lào.
- Nghiện trầu thuốc..
- Tiền trầu thuốc..
- Tiền tặng người đã giúp mình một việc nhỏ. (cổ)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trầu thuốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.