trầu
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕəw˨˩] · Huế [ʈəw˦˩] · Sài Gòn [ʈəw˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Miếng cau, lá trầu không, vỏ và vôi nhai với nhau.
- Miếng trầu làm đầu câu chuyện. (tục ngữ)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "trầu"
trầu cauTrầu và cau nói chung.bã trầuChim nhỏ hút mật, con đực có bộ lông đỏ như miếng bã trầu.trầu thuốcTrầu ăn lẫn với thuốc lào.trầu khôngLoài cây leo cùng họ với cây hạt tiêu, lá to, hình quả tim, dùng để ăn trầu, đánh gió.Sông TrầuMột xã thuộc huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.têm trầuQuệt vôi vào lá trầu không, cuộn lại rồi cài chặt lại bằng cuống lá.quết trầuNước ứa ra khi nhai trầu.Suối TrầuMột xã thuộc huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.trầu quơ(Bình Định) Trời ơi !
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.