Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bã trầu

Danh từ
Danh từ
  1. Chim nhỏ hút mật, con đực có bộ lông đỏ như miếng bã trầu.
  2. Bọ cùng họ với cà cuống, thân dẹt giống miếng bã trầu, màu đen, sống ở đáy ao hồ.

Cấu tạo âm tiết

bãâm đầu b · vần a · thanh ngã
trầuâm đầu tr · vần âu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bã trầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.