sầu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "sâu"
"sầu" là một từ
Tính từ. Buồn rầu. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "sầu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "sầu"
sầu khổBuồn rầu và khổ sở.sầu muộnBuồn rầu trong lòng, không muốn nói ra.sầu thảmBuồn rầu bi đát, buồn rầu thảm thương.sầu biBuồn thương.sầu thànhNơi buồn rầu khổ sở.sầu nãoBuồn rầu não nuột.
Từ có "sầu" ở sau
đa sầuHay buồn rầu.u sầu.ưu sầuLo buồn rầu rĩ.quỷ khốc thần sầuĐiều gì đó khiến quỷ thần cũng phải kinh hãi.tiêu sầuLàm cho khuây nỗi buồn rầu.âu sầuCó vẻ lo buồn.thành sầuNơi buồn khổ (cũ).thảm sầuBuồn rầu, đáng xót xa.ve sầuMột loại côn trùng, có cánh trong suốt, sống trên cây lớn, con đực thường phát ra âm thanh đặc trưng "ve ve" vào mùa hè.
Cùng vần "âu", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.