Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đa sầu

Tính từ
Tính từ
  1. Hay buồn rầu.
    • Một phụ nữ đa sầu.

Câu ví dụ thêm

  • Tom không phải tuýp người đa sầu đa cảm.Tom really isn't the sentimental type.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Sầu: buồn rầu

Cấu tạo âm tiết

đaâm đầu đ · vần a · thanh ngang
sầuâm đầu s · vần âu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đa sầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.