Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sâu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 41 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
âuvần
ngangthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "sâu"

"sâu" là một từ

Tính từ, Danh từ. có đáy xuống Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "sâu"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "sâu"

sâu sắcCó tính chất đi vào chiều sâu, những vấn đề thuộc bản chất.sâu bọđộng vật không xương sống ở lớp Insecta có sáu chân, đến bốn cánh và bộ xương ngoài bằng kitinsâu độcNham hiểm và độc ác.sâu rộngNói hiểu biết nhiều và thâm thúy.sâu xaCó tính chất cơ bản, quan trọng, nhưng không trực tiếp nhận thức được mà phải qua phân tích mới thấy.sâu nặngNói tình cảm sâu sắc, không thể quên.sâu đậmSâu sắc và đậm đà.sâu lắngSâu sắc và lắng đọng trong lòng.sâu rómSâu có lông rậm, tiết chất làm ngứa.sâu kínSâu sắc và không để lộ ra.sâu hoắmHẹp và có đáy rất xa miệng.sâu răngQuá trình tan rã của các phần trong răng bắt đầu bằng một chấm đen trên men răng, sau thành một lỗ, ăn vào ngà răng, cuối cùng thành hốc ăn đến tủy răng.sâu thẳmSâu đến mức không nhìn thấy đáy hay phía trong.sâu đục thânSâu chuyên đục phía trong thân cây.sâu cayĐau đớn hoặc làm cho đau đớn thấm thía.sâu mọtKẻ ăn hại xã hội.sâu cuốn láLoài sâu bọ ăn hại, nhả tơ cuộn lá lại thành tổ.sâu keoSâu của một loài bướm, màu xanh lục, có một sọc xanh chạy dọc giữa lưng, ăn hại lúa.sâu rượuNgười nghiện rượu (thtục).sâu đoLoài sâu màu xanh lục, khi đi thì co mình lại và duỗi ra mà vươn lên như bàn tay cử động khi đo một chiều dài.sâu bệnhSâu sinh ra bệnh của cây cối.sâu náiSâu có màu xanh lá cây, lông rất ngứa.sâu dâuLoài sâu đục thân cây dâu, có thể dùng làm thuốc.sâu quảngBệnh lở loét ở chân, ăn sâu vào thịt.

Từ có "sâu" ở sau

cuốc bẫm cày sâuSự cần cù, chăm chỉ trong công việc nghề nông.khắc sâuGhi nhớ lâu.chuyên sâu(học tập, nghiên cứu) sâu vào một vấn đề, một lĩnh vực chuyên môn nào đó.Hóa vượn bạc, sâu cátVua Mục Vương nhà Chu đi đánh phương Nam, có một đội quân đều biến hóa. Quân tử thì hóa làm vượn bạc, tiểu nhân thì hóa làm sâu cát.ba con sâuBao cao su.tình sâu nghĩa nặngTình nghĩa sâu nặng, đậm đà, khó phai nhạt.thuốc trừ sâu(Dân dã) Chỉ chung cho các lọai thuốc diệt côn trùng (hay thuốc trừ côn trùng). Đây là một trong những nhóm thuốc bảo vệ thực vật.sông sâu sóng cảKhó khăn, gian truân, nguy hiểm phải trải qua.ao sâu cá cảỞ ao sâu mới có cá lớn.cỏ sâu rómCỏ thấp, hoa mọc thành bông có lông, trông như con sâu róm.ao cả nước sâuLòng người sâu sắc.tóc sâuTóc trắng mọc lẻ tẻ trên đầu người còn trẻ.tác chiến chiều sâuHọc thuyết quân sự do Hồng quân Liên Xô phát triển dồn tổng lực tấn công vào chiều sâu phòng tuyến của kẻ địch hơn là phòng ngự ở tuyến đầu tại mặt trận.con sâu làm rầu nồi canhVí trường hợp một cá nhân xấu làm cho cả tập thể phải chịu mang tiếng xấu lây.an toàn sâu bệnhHệ thống các biện pháp giữ cho số lượng sâu bệnh có hại không vượt quá mức gây hại (dưới ngưỡng gây hại); bảo vệ đồng ruộng, rừng, vườn... không bị các loại sâu bệnh gây hại, làm ảnh hưởng xấu đến năng suất kinh tế.chim sâuChim nhỏ, lông xanh xám, thường sống ở các bụi cây, ăn sâu bọ nhỏ.

Cùng vần "âu", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.