sâu lắng

Tính từ
Tính từ
  1. Sâu sắc và lắng đọng trong lòng.
    • Giọng thơ sâu lắng, thiết tha.
    • Nơi sâu lắng trong tâm hồn.

Cấu tạo âm tiết

sâuâm đầu s · vần âu · thanh ngang
lắngâm đầu l · vần ăng · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "sâu lắng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.