lắng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "lăng"
"lắng" là một từ
Động từ. Chìm dần dần xuống đáy nước. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "lắng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lắng"
lắng ngheĐể tai chú ý nghe.lắng đọngLắng dần xuống và đọng lại.lắng nhắngLáu táu, lố lăng và có vẻ kiêu.lắng đắngLận đận, gặp nhiều khó khăn.
Từ có "lắng" ở sau
lo lắngỞ trong trạng thái rất không yên lòng và phải để hết tâm sức vào cho công việc gì.bồi lắngBồi dần do lắng đọng (nói khái quát).sâu lắngSâu sắc và lắng đọng trong lòng.
Cùng vần "ăng", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.