lắng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
ăngvần
sắcthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "lăng"

"lắng" là một từ

Động từ. Chìm dần dần xuống đáy nước. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "lắng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "lắng"

Từ có "lắng" ở sau

Cùng vần "ăng", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.