thắng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 48 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "thăng"
"thắng" là một từ
Danh từ, Động từ. (Phương ngữ) Phanh. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thắng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thắng"
thắng bộMặc bộ quần áo đẹp.thắng lợiThu được phần thắng, được kết quả tốt.thắng cửGiành phần thắng trong một cuộc tranh cử.thắng dềnMón bánh trôi của tỉnh Hà Giang làm từ gạo nếp có nhân đỗ xanh, vừng, dừa ăn kèm nước đường nấu với gừng.thắng trậnĐạt được kết quả làm cho địch không thể chiến đấu chống lại mình nữa.thắng cảnhPhong cảnh đẹp nổi tiếng.thắng bạiĐược và thua.thắng cốMón canh thịt của người H'mông.thắng thếGiành được thế trội hơn đối phương.thắng phụĐược và thua.thắng địaMiền đất có phong cảnh đẹp (cũ).Thắng QuânMột xã thuộc huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.Thắng ThuỷMột xã thuộc huyện Vĩnh Bảo, tp. Hải Phòng, Việt Nam.Thắng SơnMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Thắng CươngMột xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Thắng MốMột xã thuộc huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
Từ có "thắng" ở sau
chiến thắng(Xem từ nguyên 1) Đấu tranh thắng lợi.ưu thắng liệt bại(Nghĩa đen) Cái tốt hơn, cái xấu thua.quyết chiến quyết thắng(Quân đội) Đã đánh là phải thắng (khẩu hiệu của quân đội).đắc thắngĐược thắng lợi; Được phần hơn.quyết thắngCương quyết giành thắng lợi.An ThắngMột xã thuộc huyện An Lão, tp. Hải Phòng, Việt Nam.Vạn ThắngMột phường thuộc thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.toàn thắngThắng hoàn toàn.đường thắng.Thọ ThắngMột xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thường ThắngMột xã thuộc huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Cự ThắngMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Vị ThắngMột xã thuộc huyện Long Mỹ, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.Tế ThắngMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Quảng ThắngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Hà (Quảng Ninh), tp. Thanh Hoá (Thanh Hoá), Việt Nam.Trực ThắngMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.đánh thắngXem đánh bạiThạch ThắngMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Ninh ThắngMột xã thuộc huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.Xuân ThắngMột xã thuộc huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Châu ThắngMột xã thuộc huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Vũ ThắngMột xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Tiến ThắngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Thế (Bắc Giang), h. Lý Nhân (Hà Nam), h. Mê Linh (Vĩnh Phúc), Việt Nam.Tâm ThắngMột xã thuộc huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.đằng thắngNói bóng nói gió.Thạnh ThắngMột xã thuộc huyện Thốt Nốt, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.Quỳnh ThắngMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Cát ThắngMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Yên ThắngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. ý Yên (Nam Định), h. Tương Dương (Nghệ An), h. Yên Mô (Ninh Bình), h. Lang Chánh (Thanh Hoá), h. Lục Yên (Yên Bái), Việt Nam.Tân ThắngMột xã thuộc huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.Bình ThắngTên gọi các xã thuộc huyện Bình Đại (tỉnh Bến Tre), huyện Phước Long (tỉnh Bình Phước), Việt Nam.
Cùng vần "ăng", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.