Thành ngữ
- (Quân đội) Đã đánh là phải thắng (khẩu hiệu của quân đội).
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 決戰決勝.
"quyết chiến quyết thắng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | play · win |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 決戰決勝 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 決勝戦 |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Cấu tạo âm tiết
| quyết | âm đầu qu · vần yêt · thanh sắc |
| chiến | âm đầu ch · vần iên · thanh sắc |
| quyết | âm đầu qu · vần yêt · thanh sắc |
| thắng | âm đầu th · vần ăng · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "quyết chiến quyết thắng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.