thặng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "thăng"
"thặng" là một từ
Tính từ. Thừa ra. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thặng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thặng"
Từ có "thặng" ở sau
thiên thặng chi quốcNước có ngàn cỗ xe.thượng thặngĐược xếp vào loại cao nhất về thứ bậc hoặc về chất lượng.tiểu thặngGiáo phái đem những điều đơn giản nhất của Phật giáo giảng cho những người ít học thức.giá trị thặng dưGiá trị do lao động của công nhân làm thuê sáng tạo ra thêm ngoài giá trị của sức lao động và bị nhà tư bản chiếm đoạt.
Cùng vần "ăng", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.